Blokees Kamen Rider G01 Khoảnh khắc toả sáng: cân nặng từng mẫu, tỉ lệ hidden
Cân nặng hộp còn seal của 10 mẫu Blokees Kamen Rider G01, tỉ lệ ra, gói hút ẩm và nguồn video. Có 1 mẫu hidden.
| Mẫu | Tỉ lệ ra chính hãng | Cân nặng trung bình (hộp còn seal) | Số lần cân có nguồn | Gói hút ẩm |
|---|---|---|---|---|
| Geats dạng Fever Boost (ẩn)Big Hidden | 1/36 | — | 0 | — |
| DecadeMẫu thường | 1/12 | 66,50 g | 1 | — |
| Geats dạng Magnum BoostMẫu thường | 1/9 | 67,11 g † | 1 | — |
| Buffa dạng ZombieMẫu thường | 1/9 | 66,40 g | 1 | — |
| Geats Boost Mark IIIMẫu thường | 1/9 | 58,25 g † | 1 | — |
| Gotchard SteamhopperMẫu thường | 1/9 | 66,90 g | 1 | — |
| Tycoon dạng NinjaMẫu thường | 1/9 | 60,00 g | 1 | — |
| Punkjack dạng MonsterMẫu thường | 1/9 | 66,30 g | 1 | — |
| ValvaradMẫu thường | 1/9 | 59,83 g † | 1 | — |
| Lính JyamatoMẫu thường | 1/9 | 54,60 g | 1 | — |
* mượn số của mẫu cùng khuôn · † bảng của người bán, chưa kiểm
Mở trong app Bốc Lai để tính khả năng theo số cân của bạn
Số liệu chỉ để tham khảo. Bốc Lai là app cộng đồng, miễn phí, không phải app chính thức của Blokees.